SELECT MENU

Những từ thường gặp trong phim Hàn <3

??20 từ quen tai của ‘mọt phim’ Hàn ??
➡️➡️Cùng thử xem bạn có phải là một fan cuồng phim Hàn Quốc không nhé?
1. 오빠 /Oppa /: “Anh” . Đây là từ mà các cô gái gọi anh trai hay người yêu thôi nhé!
2. 가자 /Gaja/: “Đi thôi”. Có thể coi đây là mệnh lệnh, hoặc là lời giục giã.
3. 빨리 /Bbali/ : “Nhanh lên”. Cũng dùng để thúc giục người khác
5. 진짜? /Chin-cha /: “Thế á, Thật á”. Hai biểu hiện sự ngạc nhiên này kha khá giống nhau và rất quen thuộc phải không các bạn.
6. 축하해 /Chu-kha-he/ : “Chúc mừng nhé” . Chúc mừng sinh nhật, thăng chức, thi đỗ… đều dùng mẫu câu này nhé!
7. 알았어 /À-rát-xồ/ : “Tôi biết rồi, hiểu rồi.”
8. 그래 /Gư-re/ : Ừ. Biểu thị sự đồng tình
9. 주세요 /Chu-sê-yô/ : “Cho tôi ….” Khi nhờ ai đó cho mình cái gì
10. 왜 /Wê/ : Tại sao? Một từ để hỏi quen thuộc trong tiếng Hàn bên cạnh từ nu-gu (누구) – Ai?
11. 괜찮아 /Quền-cha-nà/ : “Không sao đâu”. Dùng khi đáp lại lời xin lỗi của ai đó hoặc biểu thị sự “Fine – Ổn” của bản thân đấy. Hiểu như là Tôi ổn, Tôi không sao đâu.
12. 미쳤어 /Mì-chọt-só/ : “Cậu điên à”. Câu nói mang tính chất cảm thán, được dùng khi nhận thấy ai đó hành động một cách bất bình thường.
13. 아 니 / A-ni/ : Không
14. 하 지 마 /ha-chi-mà/ Đừng làm thế
15. 대 박 /de-bak/ Tuyệt quá
16. 아이고 /A-i-go/: trời ơi
17. 가지마 /ka-chi-ma/ đừng đi
18. 울지마 (/ul-chi-ma/ đừng khóc
19. 세 상에 /se –sang –e/ Trời đất ơi
20. 안 돼 /an –tuê/ Không được, không thể nào

Bài viết liên quan

096.573.7326 096.573.7398
[contact-form-7 id="12" title="Liên hệ tư vấn"]