SELECT MENU

Từ vựng tiếng Anh về giáng sinh

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ GIÁNG SINH

  1. Candy cane: kẹo hình cây gậy
  2. Yule log: bánh kem hình khúc cây
  3. Gingerbread: bánh gừng
  4. Christmas tree: cây thông Giáng sinh
  5. Bauble: quả châu
  6. Fairy lights: dây đèn
  7. Tinsel: dây kim tuyến
  8. Bell: chuông
  9. Stocking: vớ dài
  10. Snowman: người tuyết
  11. Carol: bài hát mừng vào dịp lễ Giáng sinh
  12. Mistletoe: nhánh tầm gửi
  13. Wreath: vòng hoa Giáng sinh
  14. Reindeer: con tuần lộc
  15. Sleigh: cỗ xe kéo
  16. Elf: chú lùn
  17. Santa Clause: ông già Noel
  18. Angel: thiên thần
Name of Reviewed Item: 5.0 Rating Value: 5 Image: https://ngoaingubacninh.vn/wp-content/uploads/2019/11/tu-vung-tieng-anh-ve-giang-sinh.jpg Review Author:Review Date:

Bài viết liên quan

096.573.7326 096.573.7398
[contact-form-7 id="12" title="Liên hệ tư vấn"]