SELECT MENU

Từ vựng tiếng hàn hay gặp trong đề thi topik 2

Tổng hợp từ vựng luyện thi topik 2 rất hay gặp trong các kỳ thi topik 2, hãy cùng học tiếng hàn ở bắc ninh học thuộc 100 từ vựng topik 2 nhé

Từ vựng tiếng hàn hay gặp trong đề thi topik 2

Từ vựng tiếng hàn hay gặp trong đề thi topik 2

1. 가난하다 nghèo
2. 가능성 khả năng, tính khả năng
3. 가방류 판매 bán túi xách
4. 가벼운 운동 vận động nhẹ
5. 가지다= 갖다 có, mang, sở hữu
6. 가치관 giá trị quan
7. 가치관을 병화시키다 thay đổi giá trị quan
8. 각 부분 mỗi bộ phận
9. 각종 찌개 đủ loại canh chige
10. 간식을 먹다 ăn văt
11. 간혹 đôi khi
12. 감기에 걸리다 bị cảm
13. 감독 huấn luyện viên
14. 감동 cảm động
15. 감동적이다 cảm động
16. 감정 giám định
17. 감정 과정이 필요하다 cần quy trình giám định
18. 감정을 교류하다 trao đổi tình cảm, thể hiện tình cảm
19. 감정을 제대로 표현하지 않다 không thể hiện hết cảm xúc
20. 감정을 표현하다 thể hiện cảm xúc
21. 값이 올라가다 giá tăng cao
22. 강압적이다 tính đàn áp
23. 강에 던져 벼리다 ném xuống sông
24. 강연을 듣다 nghe bài diễn thuyết
25. 강의 시간 giờ giảng bài
26. 강제적이다 mang tính cưỡng chế
27. 개발 phát minh
28. 개방되다 được mở ra
29. 개성 있는 작품 tác phẩm có cá tính
30. 개성을 표현하다 thể hiện cá tính
31. 개인 위주의 여가 thời gian nhàn rỗi cho bản thân
32. 개최되다 được tổ chức
33. 개최하다 tổ chức
34. 거듭되다 liên tục , lặp lại
35. 거추장스럽다 cồng kềnh
36. 거칠다 thô lỗ
37. 건강 검진 kiểm tra sức khỏe
38. 건강 관리 quản lý sức khỏe
39. 겨우 vừa mới
40. 결근하다 nghỉ làm
41. 결석하다 vắng mặt
42. 결혼하다 kết hôn
43. 경기 trận thi đấu
44. 경품 giải thưởng
45. 경험 kinh nghiệm
46. 경험자 người có kinh nghiệm
47. 고개를 들다 ngẩng đầu, ngẩng cổ
48. 고려되다 được xem xét, cân nhắc
49. 고미술품 tác phẩm mỹ thuật cổ đại
50. 고유 번호가 있다 có mã số riêng
51. 고함을 지르다 hét to
52. 고향 quê hương
53. 고향이 그립다 nhớ quê
54. 곤란해지거나 손해를 보다 bị thiệt hại hoặc trở nên rắc rối
55. 공간을 두다 để lại chỗ, để lại không gian
56. 공공장소 nơi công cộng
57. 공연 biểu diễn, diễn xuất, trình diễn
58. 공연 정보 thông tin buổi công diễn
59. 공짜 miễn phí
60. 과식 ăn quá nhiều, ăn quá độ
61. 과연 quả nhiên
62. 과자 bánh kẹo đồ ăn vặt
63. 과학 동아리 câu lạc bộ khoa học
64. 관객 앞에 서다 đứng trước quan khách
65. 관광객 khách thăm quan
66. 관람 시간 thời gian xem
67. 관람료 phí xem
68. 관리법 phương pháp quản lý
69. 광범위하게 적용되다 được áp dụng trong phạm vi rộng
70. 광장 quảng trường
71. 교환 안내 hướng dẫn đổi( hàng)
72. 구매한 물건 값 giá đồ vật bán
73. 구별이 되다 được phân biệt
74. 구분 phân loại
75. 구입 시 khi mua hàng
76. 구하다 tìm, thuê
77. 구호 khẩu hiệu
78. 국내 유명 작가 tác giả nổi tiếng trong nước
79. 국립과학관 bảo tàng khoa học quốc gia
80. 국이 끓다 canh sôi
81. 굶다 nhịn đói
82. 그러다 보니 cứ như thế mãi nên
83. 그러므로 vì vậy
84. 그림이 다르다 hình khác nhau
85. 그만두고 싶다 muốn ngưng lại
86. 근무제 chế độ làm việc
87. 글씨 chữ
88. 긍정적이다 tích cực, một cách tích cực
89. 기능 chức năng
90. 기본적이다 mang tính cơ bản
91. 기본적인 요인 nhân tố cơ bản
92. 기사 및 육아 nuôi dưỡng con cái và làm việc nhà
93. 기상 이변 biến đổi khí tượng
94. 기술 개발 cải tiến kỹ thuật
95. 기억 장치 bộ nhớ
96. 기억나다 nhớ ra
97. 기적 kỳ tích
98. 기준 tiêu chuẩn
99. 기증 biếu tặng
100. 기혼 người đã lập gia đình
Với 100 từ vựng tiếng hàn luyện thi topik 2 ở trên hy vọng sẽ có ích cho các bạn học tập tốt hơn

Name of Reviewed Item: 5.0 Image: https://ngoaingubacninh.vn/wp-content/uploads/2018/08/tu-vung-tieng-han-trong-topik-2.jpg Review Author:Review Date:

Bài viết liên quan

096.573.7326 096.573.7398
[contact-form-7 id="12" title="Liên hệ tư vấn"]