SELECT MENU

TỪ VỰNG VỀ DIỆN MẠO, NGOẠI HÌNH.

TỪ VỰNG VỀ DIỆN MẠO, NGOẠI HÌNH.
高 /gāo/: cao
矮 /ǎi/: thấp
胖 /pàng/: béo
瘦 /shòu/: gầy
长相 /zhǎngxiàng/: diện mạo
身材 /shēncái/: thân thể
秃顶 /tūdǐng/: hói đầu
戴眼镜 /dài yǎnjìng/: đeo kính mắt
双眼皮 /shuāng yǎnpí/: mắt hai mí
酒窝 /jiǔwō/: má lúm đồng tiền

Bài viết liên quan

096.573.7326 096.573.7398
[contact-form-7 id="12" title="Liên hệ tư vấn"]