SELECT MENU

Động từ miêu tả hành động sử dụng đồ vật

ĐỘNG TỪ MIÊU TẢ HÀNH ĐỘNG SỬ DỤNG ĐỒ VẬT

1 .불을 켜다 bật đèn

불을 끄다: tắt đèn

2 .선풍기를 틀다: bật quạt

선풍기를 끄다: tắt quạt

3 .소리를 높이다: tăng âm lượng

소리를 줄이다: giảm âm lượng

4.문을 밀다: đẩy cửa

문을 당기다 : kéo cửa

5.책을 꺼내다 : lấy sách ra

책을 넣다 : cất sách vào

  1. 가방을 들다 : xách cặp lên

가방을 놓다 đặt cặp xuống

  1. 수도꼭지를 올리다 : mở vòi

수도꼭지를 내리다 : vặn vòi

8.충전기를 꽂다 : cắm sạc

충전기를 빼다 : rút sạc

  1. 창문을 열다 : mở cửa sổ

창문을 닫다 : đóng cửa sổ

10.문을 열다 : mở cửa

문을 잠그다 : khóa cửa

11.뚜껑을 열다 : mở nắp

뚜껑을 덥다 : đóng nắp

  1. 책을 펴다 : mở sách ra

책을 덮다: gập sách vào

  1. 버트를 누르다 nhấn nút

14.채널을 돌리다 : chuyển kênh

  1. 카드를 대다 : áp thẻ vào
  2. 카드를 긋다: quẹt thẻ
  3. 배터리를 충전하다 : sạc pin
  4. 알람을 맞추다 : đặt đồng hồ báo thức

Các biểu hiện quan trọng

– 컴퓨터가 망가졌어요. Máy tính của tôi bị hỏng

– 배터리가 떨어졌어요. Hết pin

– 시계가 죽었어요.: Đồng hồ bị chết

 

Bài viết liên quan

096.573.7326 096.573.7398
[contact-form-7 id="12" title="Liên hệ tư vấn"]