SELECT MENU

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề động vật hoang dã

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề sẽ là cách học từ vựng tiếng Anh tốt nhất mà bất kể học từ vựng đều phải áp dụng, cách này giúp bạn hệ thống lại được từ vựng để dễ dàng tiếp thu và ghi nhớ lâu hơn. Ngoại ngữ bắc Ninh xin  tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề động vật hoang dã dưới đây nhằm bổ sung thêm chủ đề vào kho từ vựng của bạn.

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề động vật hoang dã

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề động vật hoang dã

– Baboon /bəˈbuːn/: khỉ đầu chó

– Badger: con lửng

– Bat: con rơi

– Bear: con gấu

– Camel: con lạc đà

– Cheetah /ˈtʃiː.tə/ => báo Gêpa

– Chimpanzee /,t∫impən’zi/ => tinh tinh

– Deer (số nhiều: deer): con hươu

– Deer: con nai

– Elephant: con voi

– Fox: con cáo

– Frog: con ếch

– Gazelle: linh dương Gazen

– Giraffe: con hươu cao cổ

– Gnu: linh dương đầu bò

– Gorilla: con gô ri la, con khỉ đột

– Hare: thỏ rừng

– Hedgehog: con nhím

– Hippopotamus: con hà mã

– Hyena: linh cẩu

– Leopard: con báo

– Lion: con sư tử

– Lioness: sư tử cái

– Lizard: thằn lằn

– Mole: chuột chũi

– Monkey: con khỉ

– Mouse (số nhiều: mice): chuột nhắt

– Otter: rái cá

– Rabbit: con thỏ

– Rat: con chuột

– Reindeer (số nhiều: reindeer): tuần lộc

– Rhinoceros: tê giác

– Snake: con rắn

– Squirrel: con sóc

– Tiger: con hổ

– Toad: con cóc

– Wolf: con chó sói

– Zebra: ngựa vằn

Name of Reviewed Item: 5.0 Rating Value: 5 Image: https://ngoaingubacninh.vn/wp-content/uploads/2018/05/tu-vung-tieng-anh-chu-de-dong-vat-hoang-da.png Review Author:Review Date:

Bài viết liên quan

096.573.7326 096.573.7398
[contact-form-7 id="12" title="Liên hệ tư vấn"]